TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

emerge

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪˈmɜːd͡ʒ/ US/ɪˈmɝd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

emerge nghĩa là nổi lên, hiện ra, nổi bật lên, rõ nét lên.

Nghĩa của emerge

Nội động từ

  1. Nổi lên, hiện ra, lòi ra.
  2. Nghĩa bóng Nổi bật lên, rõ nét lên; nổi lên, nảy ra (vấn đề...).
  3. Thoát khỏi (sự đau khổ).

Dạng từ của emerge

Ngôi thứ ba số ítemerges
Hiện tại phân từ (-ing)emerging
Quá khứ phân từemerged
Quá khứemerged

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với emerge

Đồng nghĩa

Họ từ của emerge

Câu hỏi thường gặp

emerge nghĩa là gì?

emerge (nội động từ) nghĩa là nổi lên, hiện ra, nổi bật lên, rõ nét lên.

emerge phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của emerge: giọng Anh (UK) /ɪˈmɜːd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ɪˈmɝd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.