vomitive
giọng máy của trình duyệt
vomitive nghĩa là làm nôn, làm mửa, thuốc mửa.
Nghĩa của vomitive
Tính từ
- Làm nôn, làm mửa.
Danh từ
- Thuốc mửa.
- Sử học Cửa ra vào diễn đài.
Dạng từ của vomitive
| So sánh hơn | more vomitive |
| So sánh nhất | most vomitive |
| Số nhiều | vomitives |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vomitive
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
vomitive nghĩa là gì?
vomitive (tính từ, danh từ) nghĩa là làm nôn, làm mửa, thuốc mửa.