TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

emolument

UK/ɪˈmɒljʊmənt/ US/əˈmɑljəmənt/ giọng máy của trình duyệt

emolument nghĩa là lương, tiền thù lao.

Nghĩa của emolument

Danh từ

  1. Lương, tiền thù lao.

Dạng từ của emolument

Số nhiềuemoluments

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với emolument

Đồng nghĩa

Họ từ của emolument

Câu hỏi thường gặp

emolument nghĩa là gì?

emolument (danh từ) nghĩa là lương, tiền thù lao.

emolument phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của emolument: giọng Anh (UK) /ɪˈmɒljʊmənt/, giọng Mỹ (US) /əˈmɑljəmənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.