mollify
UK/ˈmɒlɪfaɪ/
US/ˈmɒlɪfaɪ/
giọng máy của trình duyệt
mollify nghĩa là làm giảm đi, làm bớt đi.
Nghĩa của mollify
Ngoại động từ
- Làm giảm đi, làm bớt đi, làm dịu đi, làm nguôi đi, xoa dịu.
- to mollify someone's angerlàm nguôi cơn giận của ai
Dạng từ của mollify
| Ngôi thứ ba số ít | mollifies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | mollifying |
| Quá khứ phân từ | mollified |
| Quá khứ | mollified |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mollify
Đồng nghĩa
Họ từ của mollify
Câu hỏi thường gặp
mollify nghĩa là gì?
mollify (ngoại động từ) nghĩa là làm giảm đi, làm bớt đi.
mollify phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mollify: giọng Anh (UK) /ˈmɒlɪfaɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈmɒlɪfaɪ/.