TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mollify

UK/ˈmɒlɪfaɪ/ US/ˈmɒlɪfaɪ/ giọng máy của trình duyệt

mollify nghĩa là làm giảm đi, làm bớt đi.

Nghĩa của mollify

Ngoại động từ

  1. Làm giảm đi, làm bớt đi, làm dịu đi, làm nguôi đi, xoa dịu.
    • to mollify someone's angerlàm nguôi cơn giận của ai

Dạng từ của mollify

Ngôi thứ ba số ítmollifies
Hiện tại phân từ (-ing)mollifying
Quá khứ phân từmollified
Quá khứmollified

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mollify

Đồng nghĩa

Họ từ của mollify

Câu hỏi thường gặp

mollify nghĩa là gì?

mollify (ngoại động từ) nghĩa là làm giảm đi, làm bớt đi.

mollify phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mollify: giọng Anh (UK) /ˈmɒlɪfaɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈmɒlɪfaɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.