TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

empirically

giọng máy của trình duyệt

empirically nghĩa là do kinh nghiệm, theo kinh nghiệm.

Nghĩa của empirically

Phó từ

  1. Do kinh nghiệm, theo kinh nghiệm.

Dạng từ của empirically

So sánh hơnmore empirically
So sánh nhấtmost empirically

Họ từ của empirically

Câu hỏi thường gặp

empirically nghĩa là gì?

empirically (phó từ) nghĩa là do kinh nghiệm, theo kinh nghiệm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.