enactment
US/ɛnˈæktmənt/
giọng máy của trình duyệt
enactment nghĩa là sự ban hành, đạo luật, sắc lệnh.
Nghĩa của enactment
Danh từ
- Sự ban hành (đạo luật).
- Đạo luật; sắc lệnh.
Dạng từ của enactment
| Số nhiều | enactments |
Họ từ của enactment
Câu hỏi thường gặp
enactment nghĩa là gì?
enactment (danh từ) nghĩa là sự ban hành, đạo luật, sắc lệnh.
enactment phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của enactment: giọng Mỹ (US) /ɛnˈæktmənt/.