TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

encapsulate

UK/ɪnˈkæps(j)ʊˌleɪt/ US/ɪnˈkæps(j)ʊˌleɪt/ giọng máy của trình duyệt

encapsulate nghĩa là tóm lược, gói gọn.

Nghĩa của encapsulate

Ngoại động từ

  1. Tóm lược, gói gọn.
    • Headlines that encapsulate the newsĐầu đề tóm lược lại tin tức
  2. Y học Đóng bao hình viên nhộng.
  3. Kỹ thuật Đóng vỏ, đóng bao, bao bọc.
  4. Máy tính Đóng gói.

Dạng từ của encapsulate

Ngôi thứ ba số ítencapsulates
Hiện tại phân từ (-ing)encapsulating
Quá khứ phân từencapsulated
Quá khứencapsulated

Họ từ của encapsulate

Câu hỏi thường gặp

encapsulate nghĩa là gì?

encapsulate (ngoại động từ) nghĩa là tóm lược, gói gọn.

encapsulate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của encapsulate: giọng Anh (UK) /ɪnˈkæps(j)ʊˌleɪt/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈkæps(j)ʊˌleɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.