encapsulate
UK/ɪnˈkæps(j)ʊˌleɪt/
US/ɪnˈkæps(j)ʊˌleɪt/
giọng máy của trình duyệt
encapsulate nghĩa là tóm lược, gói gọn.
Nghĩa của encapsulate
Ngoại động từ
- Tóm lược, gói gọn.
- Headlines that encapsulate the newsĐầu đề tóm lược lại tin tức
- Y học Đóng bao hình viên nhộng.
- Kỹ thuật Đóng vỏ, đóng bao, bao bọc.
- Máy tính Đóng gói.
Dạng từ của encapsulate
| Ngôi thứ ba số ít | encapsulates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | encapsulating |
| Quá khứ phân từ | encapsulated |
| Quá khứ | encapsulated |
Họ từ của encapsulate
Câu hỏi thường gặp
encapsulate nghĩa là gì?
encapsulate (ngoại động từ) nghĩa là tóm lược, gói gọn.
encapsulate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của encapsulate: giọng Anh (UK) /ɪnˈkæps(j)ʊˌleɪt/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈkæps(j)ʊˌleɪt/.