encryption
UK/ɪŋˈkɹɪpʃən/
US/ɪnˈkɹɪpʃən/
giọng máy của trình duyệt
encryption nghĩa là sự mật mã hóa.
Nghĩa của encryption
Danh từ
- Tech Sự mật mã hóa.
Dạng từ của encryption
| Số nhiều | encryptions |
Họ từ của encryption
Cụm từ, thành ngữ với encryption
- encryption key — Khóa mật mã.
Câu hỏi thường gặp
encryption nghĩa là gì?
encryption (danh từ) nghĩa là sự mật mã hóa.
encryption phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của encryption: giọng Anh (UK) /ɪŋˈkɹɪpʃən/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈkɹɪpʃən/.