TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

endart

giọng máy của trình duyệt

endart nghĩa là ném mạnh, bắn, bắn ra, phóng ra.

Nghĩa của endart

Động từ

  1. cũ, ít dùng Ném mạnh, bắn, phóng.
  2. cũ, ít dùng Bắn ra, phóng ra, lao.

Dạng từ của endart

Ngôi thứ ba số ítendarts
Hiện tại phân từ (-ing)endarting
Quá khứ phân từendarted
Quá khứendarted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với endart

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

endart nghĩa là gì?

endart (động từ) nghĩa là ném mạnh, bắn, bắn ra, phóng ra.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.