endart
giọng máy của trình duyệt
endart nghĩa là ném mạnh, bắn, bắn ra, phóng ra.
Nghĩa của endart
Động từ
- cũ, ít dùng Ném mạnh, bắn, phóng.
- cũ, ít dùng Bắn ra, phóng ra, lao.
Dạng từ của endart
| Ngôi thứ ba số ít | endarts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | endarting |
| Quá khứ phân từ | endarted |
| Quá khứ | endarted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với endart
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
endart nghĩa là gì?
endart (động từ) nghĩa là ném mạnh, bắn, bắn ra, phóng ra.