endonym
UK/ˈɛndə(ʊ)nɪm/
US/ˈɛndəˌnɪm/
giọng máy của trình duyệt
endonym nghĩa là nội danh.
Nghĩa của endonym
Danh từ
- Tên dùng để tự xưng hay để chỉ đến ngôn ngữ hay địa phương của mình, chẳng hạn "Việt" trong tiếng Việt.
Dạng từ của endonym
| Số nhiều | endonyms |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với endonym
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
endonym nghĩa là gì?
endonym (danh từ) nghĩa là nội danh.
endonym phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của endonym: giọng Anh (UK) /ˈɛndə(ʊ)nɪm/, giọng Mỹ (US) /ˈɛndəˌnɪm/.