TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

endonym

UK/ˈɛndə(ʊ)nɪm/ US/ˈɛndəˌnɪm/ giọng máy của trình duyệt

endonym nghĩa là nội danh.

Nghĩa của endonym

Danh từ

  1. Tên dùng để tự xưng hay để chỉ đến ngôn ngữ hay địa phương của mình, chẳng hạn "Việt" trong tiếng Việt.

Dạng từ của endonym

Số nhiềuendonyms

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với endonym

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

endonym nghĩa là gì?

endonym (danh từ) nghĩa là nội danh.

endonym phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của endonym: giọng Anh (UK) /ˈɛndə(ʊ)nɪm/, giọng Mỹ (US) /ˈɛndəˌnɪm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.