TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

endue

UK/ɪnˈdjuː/ US/ɪnˈd(j)u/ giọng máy của trình duyệt

endue nghĩa là mặc, cho, phú cho.

Nghĩa của endue

Ngoại động từ

  1. Mặc, khoác (áo...) ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
  2. Thường Động tính từ quá khứ Cho, phú cho (ai) (đức tính).
    • to be endued with many virtuescó nhiều đức tính tốt

Dạng từ của endue

Ngôi thứ ba số ítendues
Hiện tại phân từ (-ing)enduing
Quá khứ phân từendued
Quá khứendued

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với endue

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

endue nghĩa là gì?

endue (ngoại động từ) nghĩa là mặc, cho, phú cho.

endue phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của endue: giọng Anh (UK) /ɪnˈdjuː/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈd(j)u/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.