endue
UK/ɪnˈdjuː/
US/ɪnˈd(j)u/
giọng máy của trình duyệt
endue nghĩa là mặc, cho, phú cho.
Nghĩa của endue
Ngoại động từ
- Mặc, khoác (áo...) ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
- Thường Động tính từ quá khứ Cho, phú cho (ai) (đức tính).
- to be endued with many virtuescó nhiều đức tính tốt
Dạng từ của endue
| Ngôi thứ ba số ít | endues |
| Hiện tại phân từ (-ing) | enduing |
| Quá khứ phân từ | endued |
| Quá khứ | endued |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với endue
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
endue nghĩa là gì?
endue (ngoại động từ) nghĩa là mặc, cho, phú cho.
endue phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của endue: giọng Anh (UK) /ɪnˈdjuː/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈd(j)u/.