TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

endurance

UK/ɪnˈdjʊəɹəns/ US/ɪnˈdʊɹəns/ giọng máy của trình duyệt

endurance nghĩa là sự chịu đựng, khả năng chịu đựng, tính nhẫn nại.

Nghĩa của endurance

Danh từ

  1. Sự chịu đựng.
  2. Khả năng chịu đựng; tính nhẫn nại.
  3. Sự kéo dài.

Dạng từ của endurance

Số nhiềuendurances

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với endurance

Đồng nghĩa

Họ từ của endurance

Câu hỏi thường gặp

endurance nghĩa là gì?

endurance (danh từ) nghĩa là sự chịu đựng, khả năng chịu đựng, tính nhẫn nại.

endurance phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của endurance: giọng Anh (UK) /ɪnˈdjʊəɹəns/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈdʊɹəns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.