endurance
UK/ɪnˈdjʊəɹəns/
US/ɪnˈdʊɹəns/
giọng máy của trình duyệt
endurance nghĩa là sự chịu đựng, khả năng chịu đựng, tính nhẫn nại.
Nghĩa của endurance
Danh từ
- Sự chịu đựng.
- Khả năng chịu đựng; tính nhẫn nại.
- Sự kéo dài.
Dạng từ của endurance
| Số nhiều | endurances |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với endurance
Đồng nghĩa
Họ từ của endurance
Câu hỏi thường gặp
endurance nghĩa là gì?
endurance (danh từ) nghĩa là sự chịu đựng, khả năng chịu đựng, tính nhẫn nại.
endurance phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của endurance: giọng Anh (UK) /ɪnˈdjʊəɹəns/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈdʊɹəns/.