endure
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪnˈd͡ʒʊə(ɹ)/
US/ɪnˈd(j)ʊɹ/
giọng máy của trình duyệt
endure nghĩa là chịu đựng, cam chịu, kéo dài, tồn tại.
Nghĩa của endure
Ngoại động từ
- Chịu đựng, cam chịu, chịu được.
Nội động từ
- Kéo dài, tồn tại.
- I stand here today as hopeful as ever that our country will endureHôm nay tôi đứng đây, hi vọng hơn lúc nào hết, tổ quốc chúng ta sẽ trường tồn
Dạng từ của endure
| Ngôi thứ ba số ít | endures |
| Hiện tại phân từ (-ing) | enduring |
| Quá khứ phân từ | endured |
| Quá khứ | endured |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với endure
Đồng nghĩa
Họ từ của endure
Câu ví dụ với endure
- We hope freedom and peace will endure. Chúng ta hi vọng tự do và hòa bình sẽ kéo dài.
- Can she endure a long trip? Cô ấy có chịu được một chuyến đi dài không?
- You have to endure a lot of hardships in life. Trong cuộc sống, bạn phải chịu đựng những khó khăn.
- I will endure. Tôi sẽ chịu được.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
endure nghĩa là gì?
endure (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là chịu đựng, cam chịu, kéo dài, tồn tại.
endure phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của endure: giọng Anh (UK) /ɪnˈd͡ʒʊə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈd(j)ʊɹ/.