thole
UK/θəʊl/
US/θoʊl/
giọng máy của trình duyệt
thole nghĩa là cọc chèo.
Nghĩa của thole
Danh từ
- Cọc chèo.
Dạng từ của thole
| Ngôi thứ ba số ít | tholes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | tholing |
| Quá khứ phân từ | tholed |
| Quá khứ | tholed |
| Số nhiều | tholes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với thole
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
thole nghĩa là gì?
thole (danh từ) nghĩa là cọc chèo.
thole phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của thole: giọng Anh (UK) /θəʊl/, giọng Mỹ (US) /θoʊl/.