enema
UK/ˈɛn.ə.mə/
US/ˈɛn.ə.mə/
giọng máy của trình duyệt
enema nghĩa là sự thụt, dụng cụ thụt.
Nghĩa của enema
Danh từ
- Y học Sự thụt.
- Dụng cụ thụt.
Dạng từ của enema
| Số nhiều | enemas |
| Ngôi thứ ba số ít | enemas |
| Hiện tại phân từ (-ing) | enemaing |
| Quá khứ phân từ | enemaed |
| Quá khứ | enemaed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với enema
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
enema nghĩa là gì?
enema (danh từ) nghĩa là sự thụt, dụng cụ thụt.
enema phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của enema: giọng Anh (UK) /ˈɛn.ə.mə/, giọng Mỹ (US) /ˈɛn.ə.mə/.