TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

enfranchise

UK/ɛnˈfɹænt͡ʃaɪz/ US/ɛnˈfɹænt͡ʃaɪz/ giọng máy của trình duyệt

enfranchise nghĩa là giải phóng, cho tự do, ban quyền.

Nghĩa của enfranchise

Ngoại động từ

  1. Giải phóng, cho tự do.
  2. Ban quyền (được cử nghị viên... cho một thành phố).
  3. Cho được quyền bầu cử.

Dạng từ của enfranchise

Ngôi thứ ba số ítenfranchises
Hiện tại phân từ (-ing)enfranchising
Quá khứ phân từenfranchised
Quá khứenfranchised

Họ từ của enfranchise

Câu hỏi thường gặp

enfranchise nghĩa là gì?

enfranchise (ngoại động từ) nghĩa là giải phóng, cho tự do, ban quyền.

enfranchise phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của enfranchise: giọng Anh (UK) /ɛnˈfɹænt͡ʃaɪz/, giọng Mỹ (US) /ɛnˈfɹænt͡ʃaɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.