engage
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪnˈɡeɪd͡ʒ/
US/ɪnˈɡeɪd͡ʒ/
giọng máy của trình duyệt
engage nghĩa là hẹn, hứa hẹn, thuê, giữ trước.
Nghĩa của engage
Ngoại động từ
- Hẹn, hứa hẹn, ước hẹn, cam kết; đính ước, hứa hôn.
- to engage oneself to do somethinghứa hẹn làm gì
- to become engaged tohứa hôn với
- Thuê (người ở); giữ trước (chỗ ngồi...).
- Lấy (danh dự...) mà cam kết.
- Thu hút (sự chú ý...); giành được (tình cảm...); làm cho mát mẻ.
- Thường Động tính từ quá khứ Mắc bận.
- to be engaged in somethingbận làm việc gì
- Quân sự Giao chiến, đánh nhau với.
- to engage the enemy in heavy fightingđánh nhau với quân địch rất dữ dội
- Kỹ thuật Gài (số...).
- Kiến trúc Gắn vào tường; ghép (vật nọ với vật kia).
Nội động từ
- + in Làm, tiến hành.
- to engage in politicslàm chính trị
- to engage in businesskinh doanh
- to engage in negotiations with someonetiến hành thương lượng với ai
- Kỹ thuật (+ with) gài, khớp (với).
Dạng từ của engage
| Ngôi thứ ba số ít | engages |
| Hiện tại phân từ (-ing) | engaging |
| Quá khứ phân từ | engaged |
| Quá khứ | engaged |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với engage
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của engage
Câu ví dụ với engage
- This app attracts over 10,000 users each day who engage with its features. Ứng dụng này thu hút hơn 10000 người dùng mỗi ngày sử dụng những tính năng của nó.
- To truly change the world, we must engage communities and inspire them to act for a better future. Để thực sự đổi thay thế giới, chúng ta cần hoà nhập với cộng đồng và truyền cảm hứng để họ hành động vì một tương lai tốt đẹp hơn.
- The doctors are engaged in cancer research. Những vị bác sĩ được tuyển vào trương trình nghiên cứu bệnh ung thư.
- Tom is engaged. Tom đã đính hôn.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
engage nghĩa là gì?
engage (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là hẹn, hứa hẹn, thuê, giữ trước.
engage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của engage: giọng Anh (UK) /ɪnˈɡeɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈɡeɪd͡ʒ/.