TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

science

Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsaɪ.əns/ US/ˈsaɪ.əns/ giọng máy của trình duyệt

science nghĩa là khoa học, khoa học tự nhiên, ngành khoa học, môn khoa học.

Nghĩa của science

Danh từ

  1. Vô số Khoa học.
    • man of sciencenhà khoa học
  2. Vô số Khoa học tự nhiên.
  3. Ngành khoa học, môn khoa học.
    • the science of opticsngành quang học
  4. Thường đùa cợt; vô số Kỹ thuật (quyền Anh).
  5. Thần học; vô số Trí thức, kiến thức.

Dạng từ của science

Số nhiềusciences
Ngôi thứ ba số ítsciences
Hiện tại phân từ (-ing)sciencing
Quá khứ phân từscienced
Quá khứscienced

Họ từ của science

Cụm từ, thành ngữ với science

  • the dismal science — Khoa kinh tế chính trị.
  • It's not rocket science — một đề tài thảo luận không có gì khó hiểu.
  • science fiction — Khoa học viễn tưởng, khoa học giả tưởng.

Câu ví dụ với science

  • Chris risks falling behind in the science class. Dường như Chris đang không theo kịp giờ Khoa học.
  • Mr. Jackson is our science teacher. Thầy Jackson là giáo viên môn Khoa học của chúng tôi.
  • Tom loves programming and computer science. Tom thích lập trình và khoa học máy tính.
  • I've had enough of your anti-science poverty. Tôi đã có đủ sự nghèo nàn phản khoa học của bạn.
  • I'm studying math, Palauan and science. Tôi đang học toán, tiếng Palau và khoa học.
  • Computer science has made rapid progress in our country. Ngành khoa học máy tính đã tạo được sự tiến bô nhanh chóng ở đất nước chúng tôi.
  • She devoted her life to the study of science. Cô ấy đã cống hiến cả cuộc đời mình cho nghiên cứu khoa học.
  • She studies science at college. Cô ấy học khoa học ở trường đại học.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nguồn gốc từ science

Từ tiếng Pháp cổ science, từ tiếng Latinh scientia ("kiến thức"), từ thân từ động tính từ hiện tại của scire ("biết").

Câu hỏi thường gặp

science nghĩa là gì?

science (danh từ) nghĩa là khoa học, khoa học tự nhiên, ngành khoa học, môn khoa học.

science phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của science: giọng Anh (UK) /ˈsaɪ.əns/, giọng Mỹ (US) /ˈsaɪ.əns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.