boredom
UK/ˈbɔː.dəm/
US/ˈbɔɹ.dəm/
giọng máy của trình duyệt
boredom nghĩa là nỗi buồn tẻ, nỗi buồn chán, điều khó chịu.
Nghĩa của boredom
Danh từ
- Nỗi buồn tẻ, nỗi buồn chán.
- Điều khó chịu.
Dạng từ của boredom
| Số nhiều | boredoms |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với boredom
Đồng nghĩa
Họ từ của boredom
Câu hỏi thường gặp
boredom nghĩa là gì?
boredom (danh từ) nghĩa là nỗi buồn tẻ, nỗi buồn chán, điều khó chịu.
boredom phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của boredom: giọng Anh (UK) /ˈbɔː.dəm/, giọng Mỹ (US) /ˈbɔɹ.dəm/.