enqueue
giọng máy của trình duyệt
enqueue nghĩa là đặt thứ tự, sắp đặt hàng.
Nghĩa của enqueue
Động từ
- Tech Đặt thứ tự, sắp đặt hàng, vào hàng.
Dạng từ của enqueue
| Ngôi thứ ba số ít | enqueues |
| Hiện tại phân từ (-ing) | enqueuing |
| Quá khứ phân từ | enqueued |
| Quá khứ | enqueued |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với enqueue
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
enqueue nghĩa là gì?
enqueue (động từ) nghĩa là đặt thứ tự, sắp đặt hàng.