TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

entail

UK/ɛnˈteɪl/ US/ɛnˈteɪl/ giọng máy của trình duyệt

entail nghĩa là di sản, bắt phải.

Nghĩa của entail

Danh từ

  1. Pháp lý Chế độ kế thừa theo thứ tự; tài sản kế thừa theo thứ tự.
  2. Nghĩa bóng Di sản (đức tính, tín ngưỡng...).

Ngoại động từ

  1. Pháp lý Cho kế thừa theo thứ tự.
  2. Bắt phải (tiêu tiền, làm việc...).
    • to entail much work on someonebắt ai phải làm việc nhiều
  3. Đòi hỏi; gây ra, đưa đến.
    • a high position entails great responsibilitychức vị cao đòi hỏi trách nhiệm lớn

Dạng từ của entail

Ngôi thứ ba số ítentails
Hiện tại phân từ (-ing)entailing
Quá khứ phân từentailed
Quá khứentailed
Số nhiềuentails

Họ từ của entail

Câu hỏi thường gặp

entail nghĩa là gì?

entail (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là di sản, bắt phải.

entail phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của entail: giọng Anh (UK) /ɛnˈteɪl/, giọng Mỹ (US) /ɛnˈteɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.