entail
UK/ɛnˈteɪl/
US/ɛnˈteɪl/
giọng máy của trình duyệt
entail nghĩa là di sản, bắt phải.
Nghĩa của entail
Danh từ
- Pháp lý Chế độ kế thừa theo thứ tự; tài sản kế thừa theo thứ tự.
- Nghĩa bóng Di sản (đức tính, tín ngưỡng...).
Ngoại động từ
- Pháp lý Cho kế thừa theo thứ tự.
- Bắt phải (tiêu tiền, làm việc...).
- to entail much work on someonebắt ai phải làm việc nhiều
- Đòi hỏi; gây ra, đưa đến.
- a high position entails great responsibilitychức vị cao đòi hỏi trách nhiệm lớn
Dạng từ của entail
| Ngôi thứ ba số ít | entails |
| Hiện tại phân từ (-ing) | entailing |
| Quá khứ phân từ | entailed |
| Quá khứ | entailed |
| Số nhiều | entails |
Họ từ của entail
Câu hỏi thường gặp
entail nghĩa là gì?
entail (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là di sản, bắt phải.
entail phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của entail: giọng Anh (UK) /ɛnˈteɪl/, giọng Mỹ (US) /ɛnˈteɪl/.