TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

enthusiast

UK/ɪnˈθuːziˌæst/ US/ənˈθuziˌɪst/ giọng máy của trình duyệt

enthusiast nghĩa là người hăng hái, người có nhiệt tình.

Nghĩa của enthusiast

Danh từ

  1. Người hăng hái, người có nhiệt tình; người say mê.
    • a music enthusiastngười say mê âm nhạc

Dạng từ của enthusiast

Số nhiềuenthusiasts

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với enthusiast

Đồng nghĩa

Họ từ của enthusiast

Câu hỏi thường gặp

enthusiast nghĩa là gì?

enthusiast (danh từ) nghĩa là người hăng hái, người có nhiệt tình.

enthusiast phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của enthusiast: giọng Anh (UK) /ɪnˈθuːziˌæst/, giọng Mỹ (US) /ənˈθuziˌɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.