enthusiast
UK/ɪnˈθuːziˌæst/
US/ənˈθuziˌɪst/
giọng máy của trình duyệt
enthusiast nghĩa là người hăng hái, người có nhiệt tình.
Nghĩa của enthusiast
Danh từ
- Người hăng hái, người có nhiệt tình; người say mê.
- a music enthusiastngười say mê âm nhạc
Dạng từ của enthusiast
| Số nhiều | enthusiasts |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với enthusiast
Đồng nghĩa
Họ từ của enthusiast
Câu hỏi thường gặp
enthusiast nghĩa là gì?
enthusiast (danh từ) nghĩa là người hăng hái, người có nhiệt tình.
enthusiast phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của enthusiast: giọng Anh (UK) /ɪnˈθuːziˌæst/, giọng Mỹ (US) /ənˈθuziˌɪst/.