enthusiasm
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪnˈθuziæzəm/
US/ɪnˈθuziæzəm/
giọng máy của trình duyệt
enthusiasm nghĩa là sự hăng hái, sự nhiệt tình.
Nghĩa của enthusiasm
Danh từ
- Sự hăng hái, sự nhiệt tình.
Dạng từ của enthusiasm
| Số nhiều | enthusiasms |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với enthusiasm
Đồng nghĩa
ardoralacritycelerityenergyjoie de vivreexuberancefanaticismfervorgustopurposevervevigorvimzealzealousness
Trái nghĩa
Họ từ của enthusiasm
Câu hỏi thường gặp
enthusiasm nghĩa là gì?
enthusiasm (danh từ) nghĩa là sự hăng hái, sự nhiệt tình.
enthusiasm phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của enthusiasm: giọng Anh (UK) /ɪnˈθuziæzəm/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈθuziæzəm/.