TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

enthusiasm

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪnˈθuziæzəm/ US/ɪnˈθuziæzəm/ giọng máy của trình duyệt

enthusiasm nghĩa là sự hăng hái, sự nhiệt tình.

Nghĩa của enthusiasm

Danh từ

  1. Sự hăng hái, sự nhiệt tình.

Dạng từ của enthusiasm

Số nhiềuenthusiasms

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với enthusiasm

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của enthusiasm

Câu hỏi thường gặp

enthusiasm nghĩa là gì?

enthusiasm (danh từ) nghĩa là sự hăng hái, sự nhiệt tình.

enthusiasm phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của enthusiasm: giọng Anh (UK) /ɪnˈθuziæzəm/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈθuziæzəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.