TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

entomb

UK/ɪnˈtuːm/ US/ɪnˈtuːm/ giọng máy của trình duyệt

entomb nghĩa là đặt xuống mộ, là mộ của.

Nghĩa của entomb

Ngoại động từ

  1. Đặt xuống mộ, chôn xuống mộ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
  2. Là mộ của.

Dạng từ của entomb

Ngôi thứ ba số ítentombs
Hiện tại phân từ (-ing)entombing
Quá khứ phân từentombed
Quá khứentombed

Họ từ của entomb

Câu hỏi thường gặp

entomb nghĩa là gì?

entomb (ngoại động từ) nghĩa là đặt xuống mộ, là mộ của.

entomb phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của entomb: giọng Anh (UK) /ɪnˈtuːm/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈtuːm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.