entomb
UK/ɪnˈtuːm/
US/ɪnˈtuːm/
giọng máy của trình duyệt
entomb nghĩa là đặt xuống mộ, là mộ của.
Nghĩa của entomb
Ngoại động từ
- Đặt xuống mộ, chôn xuống mộ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
- Là mộ của.
Dạng từ của entomb
| Ngôi thứ ba số ít | entombs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | entombing |
| Quá khứ phân từ | entombed |
| Quá khứ | entombed |
Họ từ của entomb
Câu hỏi thường gặp
entomb nghĩa là gì?
entomb (ngoại động từ) nghĩa là đặt xuống mộ, là mộ của.
entomb phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của entomb: giọng Anh (UK) /ɪnˈtuːm/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈtuːm/.