enunciate
UK/ɪˈnʌnsiˌeɪt/
US/ɪˈnʌnsiˌeɪt/
giọng máy của trình duyệt
enunciate nghĩa là đề ra, nói ra, phát âm.
Nghĩa của enunciate
Ngoại động từ
- Đề ra, nói ra, phát biểu (một quan điểm...).
- Phát âm (một từ).
Dạng từ của enunciate
| Ngôi thứ ba số ít | enunciates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | enunciating |
| Quá khứ phân từ | enunciated |
| Quá khứ | enunciated |
Họ từ của enunciate
Câu hỏi thường gặp
enunciate nghĩa là gì?
enunciate (ngoại động từ) nghĩa là đề ra, nói ra, phát âm.
enunciate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của enunciate: giọng Anh (UK) /ɪˈnʌnsiˌeɪt/, giọng Mỹ (US) /ɪˈnʌnsiˌeɪt/.