TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

enunciate

UK/ɪˈnʌnsiˌeɪt/ US/ɪˈnʌnsiˌeɪt/ giọng máy của trình duyệt

enunciate nghĩa là đề ra, nói ra, phát âm.

Nghĩa của enunciate

Ngoại động từ

  1. Đề ra, nói ra, phát biểu (một quan điểm...).
  2. Phát âm (một từ).

Dạng từ của enunciate

Ngôi thứ ba số ítenunciates
Hiện tại phân từ (-ing)enunciating
Quá khứ phân từenunciated
Quá khứenunciated

Họ từ của enunciate

Câu hỏi thường gặp

enunciate nghĩa là gì?

enunciate (ngoại động từ) nghĩa là đề ra, nói ra, phát âm.

enunciate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của enunciate: giọng Anh (UK) /ɪˈnʌnsiˌeɪt/, giọng Mỹ (US) /ɪˈnʌnsiˌeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.