enumeration
UK/ɪˌnjuːməˈɹeɪʃən/
US/ɪˌnjuːməˈɹeɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
enumeration nghĩa là sự đếm, sự kể, bản liệt kê.
Nghĩa của enumeration
Danh từ
- Sự đếm; sự kể; sự liệt kê.
- Bản liệt kê.
Dạng từ của enumeration
| Số nhiều | enumerations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với enumeration
Đồng nghĩa
Họ từ của enumeration
Câu hỏi thường gặp
enumeration nghĩa là gì?
enumeration (danh từ) nghĩa là sự đếm, sự kể, bản liệt kê.
enumeration phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của enumeration: giọng Anh (UK) /ɪˌnjuːməˈɹeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ɪˌnjuːməˈɹeɪʃən/.