TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

enumeration

UK/ɪˌnjuːməˈɹeɪʃən/ US/ɪˌnjuːməˈɹeɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

enumeration nghĩa là sự đếm, sự kể, bản liệt kê.

Nghĩa của enumeration

Danh từ

  1. Sự đếm; sự kể; sự liệt kê.
  2. Bản liệt kê.

Dạng từ của enumeration

Số nhiềuenumerations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với enumeration

Đồng nghĩa

Họ từ của enumeration

Câu hỏi thường gặp

enumeration nghĩa là gì?

enumeration (danh từ) nghĩa là sự đếm, sự kể, bản liệt kê.

enumeration phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của enumeration: giọng Anh (UK) /ɪˌnjuːməˈɹeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ɪˌnjuːməˈɹeɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.