TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

epigraphy

UK/ɪˈpɪɡ.ɹə.fi/ US/ɪˈpɪɡ.ɹə.fi/ giọng máy của trình duyệt

epigraphy nghĩa là kim thạch học, minh văn học.

Nghĩa của epigraphy

Danh từ

  1. Khoa nghiên cứu văn khắc (lên đá, đồng tiền...).

Dạng từ của epigraphy

Số nhiềuepigraphies

Họ từ của epigraphy

Câu hỏi thường gặp

epigraphy nghĩa là gì?

epigraphy (danh từ) nghĩa là kim thạch học, minh văn học.

epigraphy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của epigraphy: giọng Anh (UK) /ɪˈpɪɡ.ɹə.fi/, giọng Mỹ (US) /ɪˈpɪɡ.ɹə.fi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.