TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

epinephrine

UK/ˌɛp.ɪˈnɛ.fɹɪn/ giọng máy của trình duyệt US/ˌɛp.ɪˈnɛ.fɹɪn/ giọng người thật

epinephrine nghĩa là Epinephrin, adrenalin.

Nghĩa của epinephrine

Danh từ

  1. Sinh hóa học Epinephrin, adrenalin.

Dạng từ của epinephrine

Số nhiềuepinephrines

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với epinephrine

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

epinephrine nghĩa là gì?

epinephrine (danh từ) nghĩa là Epinephrin, adrenalin.

epinephrine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của epinephrine: giọng Anh (UK) /ˌɛp.ɪˈnɛ.fɹɪn/, giọng Mỹ (US) /ˌɛp.ɪˈnɛ.fɹɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Speaker: Qwertygiy Recorder: Qwertygiy, Wikimedia Commons, CC0. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.