TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

surname

UK/ˈsɜːˌneɪm/ US/ˈsɝˌneɪm/ giọng máy của trình duyệt

surname nghĩa là họ, đặt tên họ cho, tên họ.

Nghĩa của surname

Danh từ

  1. Tên họ, họ.
    • surname and namehọ và tên

Ngoại động từ

  1. Đặt tên họ cho (ai).
  2. Động tính từ quá khứ Tên họ là.
    • he is surnamed Jonesanh ta tên họ là Giôn
  3. Đặt tên hiệu là chim ưng.

Dạng từ của surname

Số nhiềusurnames
Ngôi thứ ba số ítsurnames
Hiện tại phân từ (-ing)surnaming
Quá khứ phân từsurnamed
Quá khứsurnamed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với surname

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

surname nghĩa là gì?

surname (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là họ, đặt tên họ cho, tên họ.

surname phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của surname: giọng Anh (UK) /ˈsɜːˌneɪm/, giọng Mỹ (US) /ˈsɝˌneɪm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.