TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

epoch

UK/ˈiːpɒk/ US/ˈɛp.ək/ giọng máy của trình duyệt

epoch nghĩa là thời đại.

Nghĩa của epoch

Danh từ

  1. Sự bắt đầu của một kỷ nguyên (trong lịch sử, trong đời...).
    • to make an epochmở ra một kỷ nguyên

Dạng từ của epoch

Số nhiềuepochs
Ngôi thứ ba số ítepochs
Hiện tại phân từ (-ing)epoching
Quá khứ phân từepoched
Quá khứepoched

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với epoch

Đồng nghĩa

Họ từ của epoch

Câu ví dụ với epoch

  • From this standpoint history can be divided into two main epochs. Từ lập trường này, lịch sử có thể được chia ra thành hai niên đại chính.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

epoch nghĩa là gì?

epoch (danh từ) nghĩa là thời đại.

epoch phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của epoch: giọng Anh (UK) /ˈiːpɒk/, giọng Mỹ (US) /ˈɛp.ək/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.