equalization
giọng máy của trình duyệt
equalization nghĩa là sự làm bằng nhau, sự làm ngang nhau, sự gỡ hoà.
Nghĩa của equalization
Danh từ
- Sự làm bằng nhau, sự làm ngang nhau.
- Thể dục, thể thao Sự gỡ hoà.
Dạng từ của equalization
| Số nhiều | equalizations |
Họ từ của equalization
Cụm từ, thành ngữ với equalization
- equalization grants — Các khoản trợ cấp để cân bằng.
Câu hỏi thường gặp
equalization nghĩa là gì?
equalization (danh từ) nghĩa là sự làm bằng nhau, sự làm ngang nhau, sự gỡ hoà.