equalize
UK/ˈiːkwəlaɪz/
US/ˈikwəˌlaɪz/
giọng máy của trình duyệt
equalize nghĩa là làm bằng nhau, làm ngang nhau, gỡ hoà.
Nghĩa của equalize
Ngoại động từ
- Làm bằng nhau, làm ngang nhau.
- Thể dục, thể thao Gỡ hoà (bóng đá...).
Dạng từ của equalize
| Ngôi thứ ba số ít | equalizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | equalizing |
| Quá khứ phân từ | equalized |
| Quá khứ | equalized |
Họ từ của equalize
Câu hỏi thường gặp
equalize nghĩa là gì?
equalize (ngoại động từ) nghĩa là làm bằng nhau, làm ngang nhau, gỡ hoà.
equalize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của equalize: giọng Anh (UK) /ˈiːkwəlaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈikwəˌlaɪz/.