TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

equalize

UK/ˈiːkwəlaɪz/ US/ˈikwəˌlaɪz/ giọng máy của trình duyệt

equalize nghĩa là làm bằng nhau, làm ngang nhau, gỡ hoà.

Nghĩa của equalize

Ngoại động từ

  1. Làm bằng nhau, làm ngang nhau.
  2. Thể dục, thể thao Gỡ hoà (bóng đá...).

Dạng từ của equalize

Ngôi thứ ba số ítequalizes
Hiện tại phân từ (-ing)equalizing
Quá khứ phân từequalized
Quá khứequalized

Họ từ của equalize

Câu hỏi thường gặp

equalize nghĩa là gì?

equalize (ngoại động từ) nghĩa là làm bằng nhau, làm ngang nhau, gỡ hoà.

equalize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của equalize: giọng Anh (UK) /ˈiːkwəlaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈikwəˌlaɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.