TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

equality

UK/ɪˈkwɒl.ɪ.ti/ US/ɪˈkwɑ.lɪ.ti/ giọng máy của trình duyệt

equality nghĩa là tính bằng, tính ngang bằng, sự bình đẳng.

Nghĩa của equality

Danh từ

  1. Tính bằng, tính ngang bằng.
  2. Sự bình đẳng.

Dạng từ của equality

Số nhiềuequalities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với equality

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của equality

Câu hỏi thường gặp

equality nghĩa là gì?

equality (danh từ) nghĩa là tính bằng, tính ngang bằng, sự bình đẳng.

equality phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của equality: giọng Anh (UK) /ɪˈkwɒl.ɪ.ti/, giọng Mỹ (US) /ɪˈkwɑ.lɪ.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.