TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

calmness

UK/ˈkɑːmnəs/ US/ˈkɑ(l)mnəs/ giọng máy của trình duyệt

calmness nghĩa là sự yên lặng, sự bình tĩnh.

Nghĩa của calmness

Danh từ

  1. Sự yên lặng, sự bình tĩnh, sự điềm tĩnh.

Dạng từ của calmness

Số nhiềucalmnesses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với calmness

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

calmness nghĩa là gì?

calmness (danh từ) nghĩa là sự yên lặng, sự bình tĩnh.

calmness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của calmness: giọng Anh (UK) /ˈkɑːmnəs/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑ(l)mnəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.