calmness
UK/ˈkɑːmnəs/
US/ˈkɑ(l)mnəs/
giọng máy của trình duyệt
calmness nghĩa là sự yên lặng, sự bình tĩnh.
Nghĩa của calmness
Danh từ
- Sự yên lặng, sự bình tĩnh, sự điềm tĩnh.
Dạng từ của calmness
| Số nhiều | calmnesses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với calmness
Đồng nghĩa
calmquietismpresence of mindpeacepeacefulnessphlegmquietnesstranquillityequanimitycomposurereposerestfulnessrooself-possessionserenity
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
calmness nghĩa là gì?
calmness (danh từ) nghĩa là sự yên lặng, sự bình tĩnh.
calmness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của calmness: giọng Anh (UK) /ˈkɑːmnəs/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑ(l)mnəs/.