TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

equally

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈiːkwəli/ US/ˈiːkwəli/ giọng máy của trình duyệt

equally nghĩa là bằng nhau, ngang nhau.

Nghĩa của equally

Phó từ

  1. Bằng nhau, ngang nhau, như nhau; đều.

Dạng từ của equally

So sánh hơnmore equally
So sánh nhấtmost equally

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với equally

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với equally

  • Both forms are equally correct. Cả hai dạng đều chính xác như nhau.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

equally nghĩa là gì?

equally (phó từ) nghĩa là bằng nhau, ngang nhau.

equally phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của equally: giọng Anh (UK) /ˈiːkwəli/, giọng Mỹ (US) /ˈiːkwəli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.