TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

eradicable

giọng máy của trình duyệt

eradicable nghĩa là Có thể nhổ rễ được.

Nghĩa của eradicable

Tính từ

  1. Có thể nhổ rễ được.
  2. Có thể trừ tiệt được.

Dạng từ của eradicable

So sánh hơnmore eradicable
So sánh nhấtmost eradicable

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với eradicable

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

eradicable nghĩa là gì?

eradicable (tính từ) nghĩa là Có thể nhổ rễ được.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.