eradicable
giọng máy của trình duyệt
eradicable nghĩa là Có thể nhổ rễ được.
Nghĩa của eradicable
Tính từ
- Có thể nhổ rễ được.
- Có thể trừ tiệt được.
Dạng từ của eradicable
| So sánh hơn | more eradicable |
| So sánh nhất | most eradicable |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với eradicable
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
eradicable nghĩa là gì?
eradicable (tính từ) nghĩa là Có thể nhổ rễ được.