era
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɪə.ɹə/
US/ˈɛɹ.ə/
giọng máy của trình duyệt
era nghĩa là thời đại, kỷ nguyên, đại, kỉ nguyên.
Nghĩa của era
Danh từ
- Thời đại, kỷ nguyên.
- Christian eracông nguyên
- Địa lý,địa chất Đại.
- mesozoic erađại trung sinh
Dạng từ của era
| Số nhiều | eras |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với era
Đồng nghĩa
Họ từ của era
Cụm từ, thành ngữ với era
- era name — Niên hiệu.
Câu ví dụ với era
- We are living in the era of computers. Chúng ta đang sống trong kỷ nguyên của máy tính.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
era nghĩa là gì?
era (danh từ) nghĩa là thời đại, kỷ nguyên, đại, kỉ nguyên.
era phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của era: giọng Anh (UK) /ˈɪə.ɹə/, giọng Mỹ (US) /ˈɛɹ.ə/.