ineradicable
US/ˌɪ.nɪ.ˈræ.dɪ.kə.bəl/
giọng máy của trình duyệt
ineradicable nghĩa là không thể triệt được.
Nghĩa của ineradicable
Tính từ
- Không thể nhổ rễ được; không thể triệt được, không thể trừ tiệt được.
Dạng từ của ineradicable
| So sánh hơn | more ineradicable |
| So sánh nhất | most ineradicable |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ineradicable
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
ineradicable nghĩa là gì?
ineradicable (tính từ) nghĩa là không thể triệt được.
ineradicable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ineradicable: giọng Mỹ (US) /ˌɪ.nɪ.ˈræ.dɪ.kə.bəl/.