TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

erasure

UK/ɪˈɹeɪʒə/ US/ɪˈɹeɪʃɚ/ giọng máy của trình duyệt

erasure nghĩa là sự xoá, sự xoá bỏ, vết xoá, vết cạo.

Nghĩa của erasure

Danh từ

  1. Sự xoá, sự xoá bỏ.
  2. Vết xoá, vết cạo.

Dạng từ của erasure

Số nhiềuerasures

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với erasure

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

erasure nghĩa là gì?

erasure (danh từ) nghĩa là sự xoá, sự xoá bỏ, vết xoá, vết cạo.

erasure phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của erasure: giọng Anh (UK) /ɪˈɹeɪʒə/, giọng Mỹ (US) /ɪˈɹeɪʃɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.