erasure
UK/ɪˈɹeɪʒə/
US/ɪˈɹeɪʃɚ/
giọng máy của trình duyệt
erasure nghĩa là sự xoá, sự xoá bỏ, vết xoá, vết cạo.
Nghĩa của erasure
Danh từ
- Sự xoá, sự xoá bỏ.
- Vết xoá, vết cạo.
Dạng từ của erasure
| Số nhiều | erasures |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với erasure
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
erasure nghĩa là gì?
erasure (danh từ) nghĩa là sự xoá, sự xoá bỏ, vết xoá, vết cạo.
erasure phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của erasure: giọng Anh (UK) /ɪˈɹeɪʒə/, giọng Mỹ (US) /ɪˈɹeɪʃɚ/.