TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ergonomics

UK/ɜː.ɡəˈnɒm.ɪks/ US/ˌɝ.ɡəˈnɑ.mɪks/ giọng máy của trình duyệt

ergonomics nghĩa là môn công thái học, công thái học.

Nghĩa của ergonomics

Danh từ

  1. Kỹ thuật Môn công thái học.

Họ từ của ergonomics

Câu hỏi thường gặp

ergonomics nghĩa là gì?

ergonomics (danh từ) nghĩa là môn công thái học, công thái học.

ergonomics phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ergonomics: giọng Anh (UK) /ɜː.ɡəˈnɒm.ɪks/, giọng Mỹ (US) /ˌɝ.ɡəˈnɑ.mɪks/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.