ergot
UK/ˈəːɡət/
US/ˈəɹɡət/
giọng máy của trình duyệt
ergot nghĩa là cựa, hạt cựa.
Nghĩa của ergot
Danh từ
- Cựa (của lúa mạch, do nấm gây nên).
- Hạt cựa (hạt lúa mạch có cựa dùng làm thuốc).
Dạng từ của ergot
| Số nhiều | ergots |
Họ từ của ergot
Câu hỏi thường gặp
ergot nghĩa là gì?
ergot (danh từ) nghĩa là cựa, hạt cựa.
ergot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ergot: giọng Anh (UK) /ˈəːɡət/, giọng Mỹ (US) /ˈəɹɡət/.