TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ergot

UK/ˈəːɡət/ US/ˈəɹɡət/ giọng máy của trình duyệt

ergot nghĩa là cựa, hạt cựa.

Nghĩa của ergot

Danh từ

  1. Cựa (của lúa mạch, do nấm gây nên).
  2. Hạt cựa (hạt lúa mạch có cựa dùng làm thuốc).

Dạng từ của ergot

Số nhiềuergots

Họ từ của ergot

Câu hỏi thường gặp

ergot nghĩa là gì?

ergot (danh từ) nghĩa là cựa, hạt cựa.

ergot phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ergot: giọng Anh (UK) /ˈəːɡət/, giọng Mỹ (US) /ˈəɹɡət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.