TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

errata

UK/ɛˈɹɑːtə/ US/ɛˈɹɑtə/ giọng máy của trình duyệt

errata nghĩa là lỗi in, lỗi viết, bản đính chính.

Nghĩa của errata

Danh từ

  1. Lỗi in, lỗi viết.
  2. Bản đính chính.

Dạng từ của errata

Ngôi thứ ba số íterratas
Hiện tại phân từ (-ing)errataing
Quá khứ phân từerrataed
Quá khứerrataed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với errata

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

errata nghĩa là gì?

errata (danh từ) nghĩa là lỗi in, lỗi viết, bản đính chính.

errata phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của errata: giọng Anh (UK) /ɛˈɹɑːtə/, giọng Mỹ (US) /ɛˈɹɑtə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.