eruption
UK/ɪˈɹʌpʃən/
US/ɪˈɹʌpʃən/
giọng máy của trình duyệt
eruption nghĩa là sự phun, sự nổ ra, sự phọt ra.
Nghĩa của eruption
Danh từ
- Sự phun (núi lửa).
- Sự nổ ra; sự phọt ra.
- Y học Sự phát ban.
- Sự nhú lên, sự mọc (răng).
Dạng từ của eruption
| Số nhiều | eruptions |
Họ từ của eruption
Câu ví dụ với eruption
- Tsunamis are giant waves caused by earthquakes or volcanic eruptions under the sea. Sóng thần là những đợt sóng lớn gây ra bởi động đất hoặc núi lửa phun trào dưới biển.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
eruption nghĩa là gì?
eruption (danh từ) nghĩa là sự phun, sự nổ ra, sự phọt ra.
eruption phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của eruption: giọng Anh (UK) /ɪˈɹʌpʃən/, giọng Mỹ (US) /ɪˈɹʌpʃən/.