TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

eruption

UK/ɪˈɹʌpʃən/ US/ɪˈɹʌpʃən/ giọng máy của trình duyệt

eruption nghĩa là sự phun, sự nổ ra, sự phọt ra.

Nghĩa của eruption

Danh từ

  1. Sự phun (núi lửa).
  2. Sự nổ ra; sự phọt ra.
  3. Y học Sự phát ban.
  4. Sự nhú lên, sự mọc (răng).

Dạng từ của eruption

Số nhiềueruptions

Họ từ của eruption

Câu ví dụ với eruption

  • Tsunamis are giant waves caused by earthquakes or volcanic eruptions under the sea. Sóng thần là những đợt sóng lớn gây ra bởi động đất hoặc núi lửa phun trào dưới biển.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

eruption nghĩa là gì?

eruption (danh từ) nghĩa là sự phun, sự nổ ra, sự phọt ra.

eruption phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của eruption: giọng Anh (UK) /ɪˈɹʌpʃən/, giọng Mỹ (US) /ɪˈɹʌpʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.