TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

escapee

US/ˌɛsˌkeɪˈpi/ giọng máy của trình duyệt

escapee nghĩa là người trốn thoát.

Nghĩa của escapee

Danh từ

  1. Người trốn thoát.

Dạng từ của escapee

Số nhiềuescapees

Họ từ của escapee

Câu hỏi thường gặp

escapee nghĩa là gì?

escapee (danh từ) nghĩa là người trốn thoát.

escapee phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của escapee: giọng Mỹ (US) /ˌɛsˌkeɪˈpi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.