escritoire
UK/ˌɛskɹiˈtwɑː/
US/ˌɛskɹɪˈtwɑːɹ/
giọng máy của trình duyệt
escritoire nghĩa là Bàn viết có ngăn kéo.
Nghĩa của escritoire
Danh từ
- Bàn viết có ngăn kéo.
Dạng từ của escritoire
| Số nhiều | escritoires |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với escritoire
Đồng nghĩa
Nguồn gốc từ escritoire
So sánh với tiếng Tây Ban Nha escritorio.
Câu hỏi thường gặp
escritoire nghĩa là gì?
escritoire (danh từ) nghĩa là Bàn viết có ngăn kéo.
escritoire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của escritoire: giọng Anh (UK) /ˌɛskɹiˈtwɑː/, giọng Mỹ (US) /ˌɛskɹɪˈtwɑːɹ/.