TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

escritoire

UK/ˌɛskɹiˈtwɑː/ US/ˌɛskɹɪˈtwɑːɹ/ giọng máy của trình duyệt

escritoire nghĩa là Bàn viết có ngăn kéo.

Nghĩa của escritoire

Danh từ

  1. Bàn viết có ngăn kéo.

Dạng từ của escritoire

Số nhiềuescritoires

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với escritoire

Đồng nghĩa

Nguồn gốc từ escritoire

So sánh với tiếng Tây Ban Nha escritorio.

Câu hỏi thường gặp

escritoire nghĩa là gì?

escritoire (danh từ) nghĩa là Bàn viết có ngăn kéo.

escritoire phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của escritoire: giọng Anh (UK) /ˌɛskɹiˈtwɑː/, giọng Mỹ (US) /ˌɛskɹɪˈtwɑːɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.