TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

escrow

UK/ˈɛ.skɹəʊ̯/ US/ˈɛ.skɹoʊ̯/ giọng máy của trình duyệt

escrow nghĩa là Bản giao kèo do người thứ ba giữ (để làm bằng chứng).

Nghĩa của escrow

Danh từ

  1. Pháp lý Bản giao kèo do người thứ ba giữ (để làm bằng chứng).

Dạng từ của escrow

Số nhiềuescrows
Ngôi thứ ba số ítescrows
Hiện tại phân từ (-ing)escrowing
Quá khứ phân từescrowed
Quá khứescrowed

Họ từ của escrow

Câu hỏi thường gặp

escrow nghĩa là gì?

escrow (danh từ) nghĩa là Bản giao kèo do người thứ ba giữ (để làm bằng chứng).

escrow phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của escrow: giọng Anh (UK) /ˈɛ.skɹəʊ̯/, giọng Mỹ (US) /ˈɛ.skɹoʊ̯/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.