escrow
UK/ˈɛ.skɹəʊ̯/
US/ˈɛ.skɹoʊ̯/
giọng máy của trình duyệt
escrow nghĩa là Bản giao kèo do người thứ ba giữ (để làm bằng chứng).
Nghĩa của escrow
Danh từ
- Pháp lý Bản giao kèo do người thứ ba giữ (để làm bằng chứng).
Dạng từ của escrow
| Số nhiều | escrows |
| Ngôi thứ ba số ít | escrows |
| Hiện tại phân từ (-ing) | escrowing |
| Quá khứ phân từ | escrowed |
| Quá khứ | escrowed |
Họ từ của escrow
Câu hỏi thường gặp
escrow nghĩa là gì?
escrow (danh từ) nghĩa là Bản giao kèo do người thứ ba giữ (để làm bằng chứng).
escrow phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của escrow: giọng Anh (UK) /ˈɛ.skɹəʊ̯/, giọng Mỹ (US) /ˈɛ.skɹoʊ̯/.