esculent
UK/ˈɛskjʊlənt/
US/ˈɛskjələnt/
giọng máy của trình duyệt
esculent nghĩa là ăn được, thức ăn.
Nghĩa của esculent
Tính từ
- Ăn được.
Danh từ
- Thức ăn.
Dạng từ của esculent
| So sánh hơn | more esculent |
| So sánh nhất | most esculent |
| Số nhiều | esculents |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với esculent
Đồng nghĩa
comestibleconsumableeatableediblepalatableattractivebeauteousbeautifulbreathtakingcaptivatingcomelycutedivineexquisitefair
Trái nghĩa
Họ từ của esculent
Câu hỏi thường gặp
esculent nghĩa là gì?
esculent (tính từ, danh từ) nghĩa là ăn được, thức ăn.
esculent phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của esculent: giọng Anh (UK) /ˈɛskjʊlənt/, giọng Mỹ (US) /ˈɛskjələnt/.