TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

esculent

UK/ˈɛskjʊlənt/ US/ˈɛskjələnt/ giọng máy của trình duyệt

esculent nghĩa là ăn được, thức ăn.

Nghĩa của esculent

Tính từ

  1. Ăn được.

Danh từ

  1. Thức ăn.

Dạng từ của esculent

So sánh hơnmore esculent
So sánh nhấtmost esculent
Số nhiềuesculents

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với esculent

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của esculent

Câu hỏi thường gặp

esculent nghĩa là gì?

esculent (tính từ, danh từ) nghĩa là ăn được, thức ăn.

esculent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của esculent: giọng Anh (UK) /ˈɛskjʊlənt/, giọng Mỹ (US) /ˈɛskjələnt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.