espouse
UK/ɪˈspaʊz/
giọng máy của trình duyệt
espouse nghĩa là lấy làm vợ, gả.
Nghĩa của espouse
Ngoại động từ
- Lấy làm vợ.
- Gả (con gái).
- Tán thành, theo (một thuyết, một phong trào...).
Dạng từ của espouse
| Ngôi thứ ba số ít | espouses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | espousing |
| Quá khứ phân từ | espoused |
| Quá khứ | espoused |
Họ từ của espouse
Câu hỏi thường gặp
espouse nghĩa là gì?
espouse (ngoại động từ) nghĩa là lấy làm vợ, gả.
espouse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của espouse: giọng Anh (UK) /ɪˈspaʊz/.