TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

espouse

UK/ɪˈspaʊz/ giọng máy của trình duyệt

espouse nghĩa là lấy làm vợ, gả.

Nghĩa của espouse

Ngoại động từ

  1. Lấy làm vợ.
  2. Gả (con gái).
  3. Tán thành, theo (một thuyết, một phong trào...).

Dạng từ của espouse

Ngôi thứ ba số ítespouses
Hiện tại phân từ (-ing)espousing
Quá khứ phân từespoused
Quá khứespoused

Họ từ của espouse

Câu hỏi thường gặp

espouse nghĩa là gì?

espouse (ngoại động từ) nghĩa là lấy làm vợ, gả.

espouse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của espouse: giọng Anh (UK) /ɪˈspaʊz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.