espousal
UK/əˈspaʊzl̩/
US/əˈspaʊzl̩/
giọng máy của trình duyệt
espousal nghĩa là sự tán thành, sự theo, đám ăn hỏi.
Nghĩa của espousal
Danh từ
- Sự tán thành, sự theo (một thuyết, một phong trào...).
- Từ cổ,nghĩa cổ ((thường) số nhiều) đám cưới; đám ăn hỏi.
Dạng từ của espousal
| Số nhiều | espousals |
Họ từ của espousal
Câu hỏi thường gặp
espousal nghĩa là gì?
espousal (danh từ) nghĩa là sự tán thành, sự theo, đám ăn hỏi.
espousal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của espousal: giọng Anh (UK) /əˈspaʊzl̩/, giọng Mỹ (US) /əˈspaʊzl̩/.