TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

espousal

UK/əˈspaʊzl̩/ US/əˈspaʊzl̩/ giọng máy của trình duyệt

espousal nghĩa là sự tán thành, sự theo, đám ăn hỏi.

Nghĩa của espousal

Danh từ

  1. Sự tán thành, sự theo (một thuyết, một phong trào...).
  2. Từ cổ,nghĩa cổ ((thường) số nhiều) đám cưới; đám ăn hỏi.

Dạng từ của espousal

Số nhiềuespousals

Họ từ của espousal

Câu hỏi thường gặp

espousal nghĩa là gì?

espousal (danh từ) nghĩa là sự tán thành, sự theo, đám ăn hỏi.

espousal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của espousal: giọng Anh (UK) /əˈspaʊzl̩/, giọng Mỹ (US) /əˈspaʊzl̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.