estrange
UK/ɪˈstɹeɪnd͡ʒ/
US/ɪˈstɹeɪnd͡ʒ/
giọng máy của trình duyệt
estrange nghĩa là làm cho xa lạ, làm cho ghẻ lạnh, ly gián, làm cho xa rời.
Nghĩa của estrange
Ngoại động từ
- Làm cho xa lạ, làm cho ghẻ lạnh.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Ly gián, làm cho xa rời.
Dạng từ của estrange
| Ngôi thứ ba số ít | estranges |
| Hiện tại phân từ (-ing) | estranging |
| Quá khứ phân từ | estranged |
| Quá khứ | estranged |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với estrange
Đồng nghĩa
Họ từ của estrange
Câu hỏi thường gặp
estrange nghĩa là gì?
estrange (ngoại động từ) nghĩa là làm cho xa lạ, làm cho ghẻ lạnh, ly gián, làm cho xa rời.
estrange phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của estrange: giọng Anh (UK) /ɪˈstɹeɪnd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ɪˈstɹeɪnd͡ʒ/.