TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

estrange

UK/ɪˈstɹeɪnd͡ʒ/ US/ɪˈstɹeɪnd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

estrange nghĩa là làm cho xa lạ, làm cho ghẻ lạnh, ly gián, làm cho xa rời.

Nghĩa của estrange

Ngoại động từ

  1. Làm cho xa lạ, làm cho ghẻ lạnh.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Ly gián, làm cho xa rời.

Dạng từ của estrange

Ngôi thứ ba số ítestranges
Hiện tại phân từ (-ing)estranging
Quá khứ phân từestranged
Quá khứestranged

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với estrange

Đồng nghĩa

Họ từ của estrange

Câu hỏi thường gặp

estrange nghĩa là gì?

estrange (ngoại động từ) nghĩa là làm cho xa lạ, làm cho ghẻ lạnh, ly gián, làm cho xa rời.

estrange phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của estrange: giọng Anh (UK) /ɪˈstɹeɪnd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ɪˈstɹeɪnd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.